TanroDictionary Sổ từ

salamander

/ˈsæləmændə(r)/

Anh
0

salamander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con kỳ giông; Con rồng lửa; Người chịu sức nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con kỳ giông.danh từEN-VI Dict
  2. Con rồng lửa.danh từEN-VI Dict
  3. Người chịu sức nóng.danh từEN-VI Dict
  4. Người lính hiếu chiến.danh từEN-VI Dict
  5. Loài vật giống thằn lằn chịu được và ở trong lửa.danh từEN-VI Dict
  6. Đồ dùng bằng sắt có đầu tẹt, được hâm trong lò và bỏ trên đĩa ăn để “rán vàng” mặt trên.danh từEN-VI Dict
  7. Vỉ nhỏ nướng thịt, dùng trong bếp nhà hàng để rán vàng.danh từEN-VI Dict
  8. Áp salamander (đồ dùng bằng sắt ở trên) khi nấu nướng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A salamander moved under the wet leaves.

  2. The old tale described a salamander made of fire.

  3. He was a salamander who worked in hot rooms.

  4. The salamander led the troops with fierce energy.

  5. The story spoke of a salamander living in flames.