Nghĩa tiếng Việt
- Con kỳ giông.danh từEN-VI Dict
- Con rồng lửa.danh từEN-VI Dict
- Người chịu sức nóng.danh từEN-VI Dict
- Người lính hiếu chiến.danh từEN-VI Dict
- Loài vật giống thằn lằn chịu được và ở trong lửa.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng bằng sắt có đầu tẹt, được hâm trong lò và bỏ trên đĩa ăn để “rán vàng” mặt trên.danh từEN-VI Dict
- Vỉ nhỏ nướng thịt, dùng trong bếp nhà hàng để rán vàng.danh từEN-VI Dict
- Áp salamander (đồ dùng bằng sắt ở trên) khi nấu nướng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A salamander moved under the wet leaves.
-
The old tale described a salamander made of fire.
-
He was a salamander who worked in hot rooms.
-
The salamander led the troops with fierce energy.
-
The story spoke of a salamander living in flames.