TanroDictionary Sổ từ

salariat

/səˈlɛriət/

Anh
0

salariat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp người làm công ăn lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp người làm công ăn lương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The salariat wanted better wages.