TanroDictionary Sổ từ

saline

/ˈseɪlaɪn/

Anh
0

saline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối... ); Salina; Dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối... ).tính từEN-VI Dict
  2. Salina.danh từEN-VI Dict
  3. Dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saline water tasted salty.

  2. The saline was quiet in the desert.

  3. The nurse used a saline for the patient.