TanroDictionary

sally

/ˈsæli/

Anh
0

sally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lúc lắc đầu tiên (của chuông); Tay cầm (của dây kéo chuông); Sự xông ra; sự phá vây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lúc lắc đầu tiên (của chuông).danh từEN-VI Dict
  2. Tay cầm (của dây kéo chuông).danh từEN-VI Dict
  3. Sự xông ra; sự phá vây.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.danh từEN-VI Dict
  5. Sự bùng nổ.danh từEN-VI Dict
  6. Câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận).danh từEN-VI Dict
  7. Xông ra phá vây.động từEN-VI Dict
  8. Đi chơi, đi dạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The salli on the bell moved softly.

  2. He held the salli and rang the bell.

  3. The sally appeared in the report.

  4. The sally was useful in class.

  5. They sallied out and crossed the field fast.