TanroDictionary Sổ từ

salmi

/ˈsælmi/

Anh
0

salmi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ragu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ragu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered a bowl of salmi.