TanroDictionary Sổ từ

salon

/ˈsælɒn/

Anh
0

salon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng tiếp khách; Cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri); Cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng tiếp khách.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We waited in the salon before lunch.

  2. Her painting was shown at the annual salon.

  3. The artist joined a salon at the house.