Nghĩa tiếng Việt
- Phòng tiếp khách.danh từEN-VI Dict
- Cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri).danh từEN-VI Dict
- Cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We waited in the salon before lunch.
-
Her painting was shown at the annual salon.
-
The artist joined a salon at the house.