TanroDictionary Sổ từ

salted

/ˈsɔltəd/

Anh
0

salted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của salt; Có muối, có ướp muối; , (thông tục) có kinh nghiệm, thạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của saltđộng từEN-VI Dict
  2. Có muối, có ướp muối.tính từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) có kinh nghiệm, thạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She salted the soup lightly.

  2. We ate salted nuts during the walk.

  3. He is a salted worker with years of experience.