TanroDictionary Sổ từ

salter

/ˈsɔltɜː/

Anh
0

salter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm muối; công nhân muối; Người bán muối; Người muối cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm muối; công nhân muối.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán muối.danh từEN-VI Dict
  3. Người muối cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The salter spread salt on the fish.

  2. The salter sold bags of salt at market.

  3. The salter worked by the river all day.