Nghĩa tiếng Việt
- Sự chào; cách chào; lời chào.danh từEN-VI Dict
- , (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào).danh từEN-VI Dict
- Chào.động từEN-VI Dict
- Chào (theo kiểu quân sự).động từEN-VI Dict
- Làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a polite salute to the teacher.
-
A salute of seven guns was fired today.
-
The soldiers salute the flag every morning.
-
The soldiers will salute the new general now.
-
Bright lights salute us when we enter the hall.