TanroDictionary Sổ từ

salute

/səˈluːt/

Anh
0

salute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chào; cách chào; lời chào; , (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào); Chào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chào; cách chào; lời chào.danh từEN-VI Dict
  2. , (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào).danh từEN-VI Dict
  3. Chào.động từEN-VI Dict
  4. Chào (theo kiểu quân sự).động từEN-VI Dict
  5. Làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a polite salute to the teacher.

  2. A salute of seven guns was fired today.

  3. The soldiers salute the flag every morning.

  4. The soldiers will salute the new general now.

  5. Bright lights salute us when we enter the hall.