Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của salvageđộng từEN-VI Dict
- Được cứu vớt, được thu nhặt lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat was salvaged after the storm.
-
The salvaged chair looked strong again.
/sˈælvɪdʒd/
salvaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của salvage; Được cứu vớt, được thu nhặt lại.
The boat was salvaged after the storm.
The salvaged chair looked strong again.