TanroDictionary Sổ từ

salvor

/ˈsævɜː/

Anh
0

salvor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu cứu; người đến cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu cứu; người đến cứu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The salvor rescued the boat from the rocks.