/ˈsæmərə/, /səˈmærə/
samara là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả cánh.
The maple tree dropped a samara into the grass.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm