Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The booklet came from samizdat printing.
/ˈsɑːmizˌdɑːt/
samizdat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.
The booklet came from samizdat printing.