TanroDictionary Sổ từ

samizdat

/ˈsɑːmizˌdɑːt/

Anh
0

samizdat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The booklet came from samizdat printing.