TanroDictionary Sổ từ

sammy

/ˈsæmi/

Anh
0

sammy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính mỹ (trong đại chiến I).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính mỹ (trong đại chiến I).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tired sammi waved from the train.