TanroDictionary

samosa

/səˈməʊsə/

Anh
0

samosa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh gối (món ăn nhanh có gia vị với thịt, rau nhồi trong một cái vỏ bột rán giòn hình tam giác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh gối (món ăn nhanh có gia vị với thịt, rau nhồi trong một cái vỏ bột rán giòn hình tam giác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We shared a hot samosa at lunch.