Nghĩa tiếng Việt
- Bánh gối (món ăn nhanh có gia vị với thịt, rau nhồi trong một cái vỏ bột rán giòn hình tam giác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We shared a hot samosa at lunch.
/səˈməʊsə/
samosa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh gối (món ăn nhanh có gia vị với thịt, rau nhồi trong một cái vỏ bột rán giòn hình tam giác).
We shared a hot samosa at lunch.