TanroDictionary

sanative

/ˈsænətɪv/

Anh
0

sanative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để trị bệnh, có thể chữa bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để trị bệnh, có thể chữa bệnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sanative herb eased his cough.