Nghĩa tiếng Việt
- Sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh.tính từEN-VI Dict
- Sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied sanctification in her class.
-
He offered sanctification for his mistake.