Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sanctify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sanctifying the small chapel.
/sˈɑːnktɪfˌaɪɪŋ/
sanctifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sanctify.
They are sanctifying the small chapel.