TanroDictionary Sổ từ

sanding

/ˈsændin/

Anh
0

sanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sand; Sự rải cát, sự phủ cát; lớp cát phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sand.động từEN-VI Dict
  2. Sự rải cát, sự phủ cát; lớp cát phủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was sanding the wooden chair.

  2. A thin sanding covered the path.