Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sand.động từEN-VI Dict
- Sự rải cát, sự phủ cát; lớp cát phủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was sanding the wooden chair.
-
A thin sanding covered the path.
/ˈsændin/
sanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sand; Sự rải cát, sự phủ cát; lớp cát phủ.
She was sanding the wooden chair.
A thin sanding covered the path.