TanroDictionary Sổ từ

sanity

/ˈsænəti/

Anh
0

sanity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lành mạnh (tinh thần); Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lành mạnh (tinh thần).danh từEN-VI Dict
  2. Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She valued saniti in her thoughts.

  2. His saniti helped the group agree.