Nghĩa tiếng Việt
- Sự lành mạnh (tinh thần).danh từEN-VI Dict
- Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She valued saniti in her thoughts.
-
His saniti helped the group agree.
/ˈsænəti/
sanity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lành mạnh (tinh thần); Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).
She valued saniti in her thoughts.
His saniti helped the group agree.