TanroDictionary Sổ từ

sank

/sæŋk/

Anh
0

sank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng rửa bát, chậu rửa bát; (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ; Đầm lầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng rửa bát, chậu rửa bát.danh từEN-VI Dict
  2. (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ.danh từEN-VI Dict
  3. Đầm lầy.danh từEN-VI Dict
  4. Khe kéo phông (trên sân khấu).danh từEN-VI Dict
  5. Chìm.động từEN-VI Dict
  6. Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.động từEN-VI Dict
  7. Hõm vào, hoắm vào (má... ).động từEN-VI Dict
  8. Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.động từEN-VI Dict
  9. Chìm, chìm đắm.động từEN-VI Dict
  10. Làm chìm, đánh đắm.động từEN-VI Dict
  11. Hạ xuống, làm thấp xuống.động từEN-VI Dict
  12. Để ngả xuống, để rủ xuống.động từEN-VI Dict
  13. Đào, khoan, khắc.động từEN-VI Dict
  14. Giấu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the sank in a drawer.

  2. The sank was mentioned in the report.

  3. She saw the sank near the door.

  4. The boat sank after the storm.

  5. Her voice sank to a whisper.