Nghĩa tiếng Việt
- Thùng rửa bát, chậu rửa bát.danh từEN-VI Dict
- (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ.danh từEN-VI Dict
- Đầm lầy.danh từEN-VI Dict
- Khe kéo phông (trên sân khấu).danh từEN-VI Dict
- Chìm.động từEN-VI Dict
- Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.động từEN-VI Dict
- Hõm vào, hoắm vào (má... ).động từEN-VI Dict
- Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.động từEN-VI Dict
- Chìm, chìm đắm.động từEN-VI Dict
- Làm chìm, đánh đắm.động từEN-VI Dict
- Hạ xuống, làm thấp xuống.động từEN-VI Dict
- Để ngả xuống, để rủ xuống.động từEN-VI Dict
- Đào, khoan, khắc.động từEN-VI Dict
- Giấu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the sank in a drawer.
-
The sank was mentioned in the report.
-
She saw the sank near the door.
-
The boat sank after the storm.
-
Her voice sank to a whisper.