Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sap.động từEN-VI Dict
- Sự đào đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worry was sapping his energy.
-
The sapping made a deep trench.
/ˈsæppin/
sapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sap; Sự đào đất.
The worry was sapping his energy.
The sapping made a deep trench.