TanroDictionary

sapping

/ˈsæppin/

Anh
0

sapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sap; Sự đào đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sap.động từEN-VI Dict
  2. Sự đào đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worry was sapping his energy.

  2. The sapping made a deep trench.