Nghĩa tiếng Việt
- Lời chế nhạo, lời mỉa mai.danh từEN-VI Dict
- Sự chế nhạo, sự mỉa mai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sarcasm hurt her feelings.
-
She answered with quiet sarcasm.
/ˈsɑːkæzəm/
sarcasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời chế nhạo, lời mỉa mai; Sự chế nhạo, sự mỉa mai.
His sarcasm hurt her feelings.
She answered with quiet sarcasm.