TanroDictionary Sổ từ

sarcasm

/ˈsɑːkæzəm/

Anh
0

sarcasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời chế nhạo, lời mỉa mai; Sự chế nhạo, sự mỉa mai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời chế nhạo, lời mỉa mai.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chế nhạo, sự mỉa mai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sarcasm hurt her feelings.

  2. She answered with quiet sarcasm.