Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sassđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sassđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child sasses his sister playfully.
/sæsɪz/
sasses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sass; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sass.
The child sasses his sister playfully.