TanroDictionary

sate

/seɪt/

Anh
0

sate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thoả mãn; cho (ăn, uống... ) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thoả mãn; cho (ăn, uống... ) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The big meal helped sate my hunger.