Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small dessert gave me complete satiation.
/ˌseɪʃiˈeɪʃn/
satiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.
A small dessert gave me complete satiation.