Nghĩa tiếng Việt
- Châm biếm, chế nhạo.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.động từWiktionary
Ví dụ
-
The show satirized life at school.
/ˈsætɜːˌaɪz/
satirize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châm biếm, chế nhạo; (ngoại động từ) Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.
The show satirized life at school.