Nghĩa tiếng Việt
- Làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp.tính từEN-VI Dict
- Để đền tội, để chuộc tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The final exam result was very satisfactory.
-
The report was satisfactory and needed no changes.
-
satisfactory result
kết quả tốt đẹp
-
satisfactory proof
chứng cớ đầy đủ