TanroDictionary

satisfactory

/ˌsætɪsˈfæktəri/

Anh
0

satisfactory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp; Để đền tội, để chuộc tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp.tính từEN-VI Dict
  2. Để đền tội, để chuộc tội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The final exam result was very satisfactory.

  2. The report was satisfactory and needed no changes.

  3. satisfactory result

    kết quả tốt đẹp

  4. satisfactory proof

    chứng cớ đầy đủ