Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm vừa lòng, có thể làm thoả mãn được, có thể đáp ứng được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer was satisfiable with a little more work.
/ˈsætəsˌfɑɪəbəl/
satisfiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể làm vừa lòng, có thể làm thoả mãn được, có thể đáp ứng được.
The answer was satisfiable with a little more work.