Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn.tính từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của satisfyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are satisfied with my work on this project.
-
She satisfied the team with a clear answer.
-
They're satisfied with my work
Họ hài lòng với công việc của tôi.