TanroDictionary Sổ từ

saves

/seɪvz/

Anh
0

saves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của save.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của savedanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His saves kept the game close.