Nghĩa tiếng Việt
- Rau húng, rau thơm.danh từEN-VI Dict
- (như) savoury.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I added fresh savory to the soup.
-
The stew had a savory smell.
/ˈseɪvəri/
savory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rau húng, rau thơm; (như) savoury.
I added fresh savory to the soup.
The stew had a savory smell.