TanroDictionary Sổ từ

savory

/ˈseɪvəri/

Anh
0

savory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rau húng, rau thơm; (như) savoury.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau húng, rau thơm.danh từEN-VI Dict
  2. (như) savoury.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I added fresh savory to the soup.

  2. The stew had a savory smell.