TanroDictionary

savour

/ˈseɪvə(r)/

Anh
0

savour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị, mùi vị; hương vị; Hơi hướng, nét, vẻ; Thưởng thức, nhấm nháp, nhắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị, mùi vị; hương vị.danh từEN-VI Dict
  2. Hơi hướng, nét, vẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Thưởng thức, nhấm nháp, nhắm.động từEN-VI Dict
  4. Có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ.động từEN-VI Dict
  5. Làm cho đậm đà, làm cho có hương vị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dish had a strong savour.

  2. She noticed a savour of sadness in his voice.

  3. We savour quiet mornings at home.

  4. The music has a savour of old memories.

  5. Lemon zest can savour the sauce nicely.