Nghĩa tiếng Việt
- Vị, mùi vị; hương vị.danh từEN-VI Dict
- Hơi hướng, nét, vẻ.danh từEN-VI Dict
- Thưởng thức, nhấm nháp, nhắm.động từEN-VI Dict
- Có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ.động từEN-VI Dict
- Làm cho đậm đà, làm cho có hương vị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dish had a strong savour.
-
She noticed a savour of sadness in his voice.
-
We savour quiet mornings at home.
-
The music has a savour of old memories.
-
Lemon zest can savour the sauce nicely.