Nghĩa tiếng Việt
- Nhạt nhẽo, vô vị, không có hương vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was savourless and needed salt.
/ˈseɪvəsliːz/
savourless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không có hương vị.
The soup was savourless and needed salt.