Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của savourđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He savoured every bite of the meal.
/sˈeɪvəd/
savoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của savour.
He savoured every bite of the meal.