Nghĩa tiếng Việt
- Thơm ngon, có hương vị.tính từEN-VI Dict
- Cay; mặn (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở... ).tính từEN-VI Dict
- Món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was rich and savoury.
-
They made a savoury pie for lunch.
-
The room stayed savoury and fresh all day.
-
We had a small savoury before the meal.