TanroDictionary Sổ từ

savoury

/ˈseɪvəri/

Anh Thông dụng
0

savoury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơm ngon, có hương vị; Cay; mặn (thức ăn); Phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơm ngon, có hương vị.tính từEN-VI Dict
  2. Cay; mặn (thức ăn).tính từEN-VI Dict
  3. Phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở... ).tính từEN-VI Dict
  4. Món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup was rich and savoury.

  2. They made a savoury pie for lunch.

  3. The room stayed savoury and fresh all day.

  4. We had a small savoury before the meal.