Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scabđộng từEN-VI Dict
- Đóng vảy (vết thương).tính từEN-VI Dict
- Ti tiện; hèn hạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He scabbed the wound after the fall.
-
The scabbed cut was healing nicely.
-
That scabbed remark was rude and cheap.