TanroDictionary Sổ từ

scabby

/ˈskæbi/

Anh
0

scabby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đóng vảy; Ghẻ; Hèn hạ, đê tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đóng vảy.tính từEN-VI Dict
  2. Ghẻ.tính từEN-VI Dict
  3. Hèn hạ, đê tiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scabby wound looked better after cleaning.

  2. The scabby result helped everyone.

  3. His scabby remark hurt everyone in the room.