TanroDictionary Sổ từ

scad

/ˈskæd/

Anh
0

scad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sòng; Số lượng nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá sòng.danh từEN-VI Dict
  2. Số lượng nhiều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat caught a scad near the shore.

  2. We had a scad of chores before lunch.