Nghĩa tiếng Việt
- Cá sòng.danh từEN-VI Dict
- Số lượng nhiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat caught a scad near the shore.
-
We had a scad of chores before lunch.
/ˈskæd/
scad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sòng; Số lượng nhiều.
The boat caught a scad near the shore.
We had a scad of chores before lunch.