TanroDictionary Sổ từ

scallion

/ˈskæliən/

Anh
0

scallion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành tăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành tăm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chopped scallion into the salad.