Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scalp.động từEN-VI Dict
- Sự sàng thô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was scalping the ticket online.
-
The scalping helped remove rough grain.
/ˈskælpin/
scalping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scalp; Sự sàng thô.
He was scalping the ticket online.
The scalping helped remove rough grain.