Nghĩa tiếng Việt
- Có vảy; xếp như vảy cá.tính từEN-VI Dict
- Có cáu, có cặn.tính từEN-VI Dict
- Ti tiện, đê tiện, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had a scali skin.
-
The pot looked scali after months of use.
-
That scali trick fooled nobody.