TanroDictionary Sổ từ

scaly

/ˈskeɪli/

Anh
0

scaly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vảy; xếp như vảy cá; Có cáu, có cặn; Ti tiện, đê tiện, đáng khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vảy; xếp như vảy cá.tính từEN-VI Dict
  2. Có cáu, có cặn.tính từEN-VI Dict
  3. Ti tiện, đê tiện, đáng khinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish had a scali skin.

  2. The pot looked scali after months of use.

  3. That scali trick fooled nobody.