Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide scants no effort to help visitors.
/skˈɑːnts/
scants là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scant.
The guide scants no effort to help visitors.