TanroDictionary

scape

/ˈskeɪp/

Anh
0

scape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cán hoa (ở những cây không thân); Ống (lông chim); Sự trốn thoát, sự thoát khỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán hoa (ở những cây không thân).danh từEN-VI Dict
  2. Ống (lông chim).danh từEN-VI Dict
  3. Sự trốn thoát, sự thoát khỏi.danh từEN-VI Dict
  4. Trốn thoát, thoát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower scape was thin and green.

  2. A feather scape felt smooth in her hand.

  3. He managed a narrow scape from the fire.

  4. The cat scared through the open window.

  5. hairbreadth scape

    sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn