Nghĩa tiếng Việt
- Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became the scapegoat for the mistake.
/ˈskeɪpɡəʊt/
scapegoat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội.
He became the scapegoat for the mistake.