Nghĩa tiếng Việt
- Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.danh từEN-VI Dict
- Cái ca vát.danh từEN-VI Dict
- (quân sự) khăn quàng vaidanh từEN-VI Dict
- khăn thắt lưng ((cũng) sash).danh từEN-VI Dict
- Quàng khăn quàng cho (ai).động từEN-VI Dict
- Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).danh từEN-VI Dict
- Khắc, đường xoi.danh từEN-VI Dict
- Ghép (đồ gỗ).động từEN-VI Dict
- Mổ (cá voi) ra từng khúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a warm scarf in winter.
-
He wore a silk scarf with his suit.
-
The officer wore a bright scarf on his shoulder.
-
She tied a scarf around her waist.
-
Please scarf the child before we go outside.