Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scarifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They scarified the ground for better growth.
/skˈærɪfˌaɪd/
scarified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scarify.
They scarified the ground for better growth.