Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scarpđộng từEN-VI Dict
- Dốc đứng (sườn núi... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill was scarped by wind and rain.
-
They climbed the scarped cliff carefully.
/ˈskɑːrpt/
scarped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scarp; Dốc đứng (sườn núi... ).
The hill was scarped by wind and rain.
They climbed the scarped cliff carefully.