Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scarperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat scarpered when the door opened.
/skˈɑːpəd/
scarpered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scarper.
The cat scarpered when the door opened.