Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scar.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long shoestring is scarring the box.
/skˈɑːrɪŋ/
scarring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scar.
The long shoestring is scarring the box.